tái diễn

Học thuật
Thân thiện
tái diễn

Vở kịch được tái diễn nhiều lần.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Diễn lại lần nữa vào một dịp khác: Dùng để chỉ việc một vở diễn, chương trình nghệ thuật (như kịch, múa, hòa nhạc) được biểu diễn lại sau lần đầu tiên.
    • Lại xảy ra lần nữa: Dùng để chỉ một sự việc, hiện tượng (thường tiêu cực, không mong muốn) xảy ra lặp lại.
dụ sử dụng
  • Diễn lại một vở diễn:

    • Vở kịch kinh điển đó sẽ được tái diễn vào tuần tới để đáp ứng nhu cầu của khán giả.
    • Buổi hòa nhạc đã thành công đến mức ban tổ chức quyết định tái diễn thêm một đêm nữa.
  • Sự việc xảy ra lần nữa:

    • Cảnh sát đang nỗ lực để vụ trộm tương tự không tái diễn trong khu phố.
    • Chúng ta phải rút kinh nghiệm sâu sắc để sai lầm ấy không bao giờ tái diễn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nguy cơ tái diễn": khả năng một sự việc (xấu) sẽ xảy ra lại.
    • Nguy cơ lụt tái diễn vào mùa mưa năm nay rất cao.
  • "được/cho tái diễn": được phép hoặc quyết định diễn lại (tác phẩm sân khấu).
    • Vở diễn được khán giả yêu cầu tái diễn nhiều lần.
Biến thể từ gần giám
  • Tái diễn không biến thể từ loại khác (như danh từ, tính từ) trong tiếng Việt. Đây một động từ ghép Hán Việt.
  • Tái phát (động từ): thường dùng trong y học, chỉ bệnh trở lại sau khi đã khỏi. ( dụ: )
  • Tái hiện (động từ): làm cho hiện ra lại, thể hiện lại (một cảnh tượng, sự kiện trong quá khứ). ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Diễn lại: nhấn mạnh hành động biểu diễn nghệ thuật lại lần nữa.
  • Xảy ra lại / Lặp lại: nhấn mạnh việc một sự kiện xuất hiện thêm lần nữa.
  • Tái phạm (động từ): phạm tội lại, thường dùng trong pháp lý. ( dụ: )
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tái diễn một động từ hoàn chỉnh không kết hợp với các tiểu từ để tạo thành cụm động từ mới trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ tái diễn. Từ này thường được sử dụng trực tiếp với nghĩa đen.
tái diễn

Vở kịch được tái diễn nhiều lần.

  1. đg. 1 (id.). Diễn lại lần nữa vào dịp khác. Vở kịch được tái diễn nhiều lần. 2 Lại xảy ra lần nữa (thường nói về việc không hay). Ngăn ngừa tai nạn tái diễn. Tái diễn hành động phạm pháp.